Cao su chống va đập cửa

Từ: 鳩鴿類 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳩鴿類:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鴿

cưu cáp loại
Chỉ chung các giống chim thuộc loại bồ câu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳩

cưu:chim cưu; cưu mang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴿

cáp鴿:gia cáp (chim bồ câu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 類

loài:loài người, loài vật
loại:chủng loại
nòi:nòi giống
鳩鴿類 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鳩鴿類 Tìm thêm nội dung cho: 鳩鴿類