Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饔, chiết tự chữ UNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饔:
饔
Pinyin: yong1;
Việt bính: jung1;
饔 ung
Nghĩa Trung Việt của từ 饔
(Danh) Thức ăn chín.(Danh) Bữa ăn sáng.
◇Mạnh Tử 孟子: Hiền giả dữ dân tịnh canh nhi thực, ung sôn nhi trị 賢者與民並耕而食, 饔飧而治 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Bậc hiền với dân đều cày cấy mà ăn, có bữa sáng bữa tối mà lo liệu.
(Danh) Thú bị giết mổ.
ung, như "đồ ăn sáng, nấu chín" (gdhn)
Nghĩa của 饔 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 23
Hán Việt: UNG
đồ ăn chín; ăn sáng。熟食。有时专指早饭。
Từ ghép:
饔飧不继
Số nét: 23
Hán Việt: UNG
đồ ăn chín; ăn sáng。熟食。有时专指早饭。
Từ ghép:
饔飧不继
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饔
| ung | 饔: | đồ ăn sáng, nấu chín |

Tìm hình ảnh cho: 饔 Tìm thêm nội dung cho: 饔
