Chữ 饔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饔, chiết tự chữ UNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饔:

饔 ung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饔

Chiết tự chữ ung bao gồm chữ 雍 食 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饔 cấu thành từ 2 chữ: 雍, 食
  • ung, úng, ủng
  • thực, tự
  • ung [ung]

    U+9954, tổng 22 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong1;
    Việt bính: jung1;

    ung

    Nghĩa Trung Việt của từ 饔

    (Danh) Thức ăn chín.

    (Danh)
    Bữa ăn sáng.
    ◇Mạnh Tử
    : Hiền giả dữ dân tịnh canh nhi thực, ung sôn nhi trị , (Đằng Văn Công thượng ) Bậc hiền với dân đều cày cấy mà ăn, có bữa sáng bữa tối mà lo liệu.

    (Danh)
    Thú bị giết mổ.
    ung, như "đồ ăn sáng, nấu chín" (gdhn)

    Nghĩa của 饔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yōng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 23
    Hán Việt: UNG
    đồ ăn chín; ăn sáng。熟食。有时专指早饭。
    Từ ghép:
    饔飧不继

    Chữ gần giống với 饔:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 饔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饔 Tự hình chữ 饔 Tự hình chữ 饔 Tự hình chữ 饔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饔

    ung:đồ ăn sáng, nấu chín
    饔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饔 Tìm thêm nội dung cho: 饔