Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 琬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琬, chiết tự chữ UYỂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琬:

琬 uyển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 琬

Chiết tự chữ uyển bao gồm chữ 玉 宛 hoặc 王 宛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 琬 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 宛
  • ngọc, túc
  • uyên, uyển, uốn
  • 2. 琬 cấu thành từ 2 chữ: 王, 宛
  • vương, vướng, vượng
  • uyên, uyển, uốn
  • uyển [uyển]

    U+742C, tổng 12 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan3;
    Việt bính: jyun2;

    uyển

    Nghĩa Trung Việt của từ 琬

    (Danh) Uyển khuê ngọc khuê hình tròn không có góc cạnh.
    § Ngày xưa đi giao hiếu thì cầm ngọc uyển khuê để làm tin.

    (Danh)
    Uyển diễm : (1) Ngọc khuê và ngọc diễm. Phiếm chỉ ngọc đẹp. (2) Ví dụ đức tính người quân tử.

    Nghĩa của 琬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wǎn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt: UYỂN
    ngọc đẹp。美玉。

    Chữ gần giống với 琬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 琬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 琬 Tự hình chữ 琬 Tự hình chữ 琬 Tự hình chữ 琬

    琬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 琬 Tìm thêm nội dung cho: 琬