Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 琬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 琬, chiết tự chữ UYỂN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 琬:
琬
Pinyin: wan3;
Việt bính: jyun2;
琬 uyển
Nghĩa Trung Việt của từ 琬
(Danh) Uyển khuê 琬圭 ngọc khuê hình tròn không có góc cạnh.§ Ngày xưa đi giao hiếu thì cầm ngọc uyển khuê 琬圭 để làm tin.
(Danh) Uyển diễm 琬琰: (1) Ngọc khuê và ngọc diễm. Phiếm chỉ ngọc đẹp. (2) Ví dụ đức tính người quân tử.
Nghĩa của 琬 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt: UYỂN
ngọc đẹp。美玉。
Số nét: 13
Hán Việt: UYỂN
ngọc đẹp。美玉。
Chữ gần giống với 琬:
㻑, 㻒, 㻓, 㻔, 㻕, 㻖, 珷, 琕, 琖, 琘, 琚, 琛, 琜, 琠, 琢, 琥, 琦, 琨, 琪, 琫, 琬, 琭, 琮, 琯, 琰, 琱, 琲, 琳, 琴, 琵, 琶, 琹, 琺, 琼,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 琬 Tìm thêm nội dung cho: 琬
