Từ: 中午 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中午:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trung ngọ
Giữa trưa, ban ngày vào khoảng 12 giờ. ☆Tương tự:
chánh ngọ
午.

Nghĩa của 中午 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngwǔ] buổi trưa; giữa trưa; đứng bóng。指白天十二点左右的一段时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 午

ngõ:cửa ngõ
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
中午 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中午 Tìm thêm nội dung cho: 中午