Từ: 低能儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低能儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 低 • 能 • 儿

Nghĩa của 低能儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīnéngr] trẻ đần độn; trẻ kém phát triển。智力不发达、近于痴呆的儿童。也泛指智能低下的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay低:đay đảy; đay nghiến
đây低:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê低:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay能:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng能: 
năn能:ăn năn
năng能:khả năng, năng động
nưng能:nưng lên (bưng lên cao)
nấng能:nuôi nấng
nậng能: 
nằng能:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
低能儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低能儿 Tìm thêm nội dung cho: 低能儿