Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 体罚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体罚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体罚 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐfá] dùng cách xử phạt về thể xác (đối với học sinh, như phạt đứng, quỳ, khẻ tay...)。用罚站、罚跪、打手心等方式来处罚儿童的一种教育方法。
废除体罚
bãi bỏ cách xử phạt về thể xác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罚

phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
体罚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体罚 Tìm thêm nội dung cho: 体罚