báo tang
Báo cho thân thích bạn bè biết tin tức về việc tang.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Đương hạ Đại Nho liệu lí tang sự, các xứ khứ báo tang
當下代儒料理喪事, 各處去報喪 (Đệ thập nhị hồi) Lập tức Đại Nho phải lo liệu việc tang, báo tin buồn đi các nơi.
Nghĩa của 报丧 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 報
| báo | 報: | báo ân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喪
| tang | 喪: | tang lễ, để tang |
| táng | 喪: | mai táng |
| tảng | 喪: | tảng sáng |

Tìm hình ảnh cho: 報喪 Tìm thêm nội dung cho: 報喪
