Chữ 凙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 凙, chiết tự chữ ĐẠC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 凙:

凙 đạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 凙

Chiết tự chữ đạc bao gồm chữ 冰 睪 hoặc 冫 睪 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 凙 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 睪
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • cao, dịch
  • 2. 凙 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 睪
  • băng
  • cao, dịch
  • đạc [đạc]

    U+51D9, tổng 15 nét, bộ Băng 冫
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: duo2;
    Việt bính: ;

    đạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 凙

    (Danh) Băng giá, nước chảy từ mái hiên nhà xuống thành băng.

    Nghĩa của 凙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [duó]Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐẠC
    mảnh băng。见〖凌凙〗。

    Chữ gần giống với 凙:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 凙

    𪞝,

    Chữ gần giống 凙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 凙 Tự hình chữ 凙 Tự hình chữ 凙 Tự hình chữ 凙

    凙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 凙 Tìm thêm nội dung cho: 凙