Từ: 开口饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开口饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开口饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāikǒufàn] con hát; (những người theo nghề ca hát, kịch nghệ thời xưa được gọi là 开口饭)。 旧时 把以表演戏曲,曲艺等为职业叫做吃开口饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
开口饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开口饭 Tìm thêm nội dung cho: 开口饭