Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 体词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体词 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐcí] thể từ; từ tính (gọi chung danh từ, đại từ, số từ, lượng từ.)。语法上名词、代词、数词、量词的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
体词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体词 Tìm thêm nội dung cho: 体词