Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 何妨 trong tiếng Trung hiện đại:
[héfáng] ngại gì; sợ gì; có sao đâu。用反问的语气表示不妨。
何妨试试
ngại gì cứ thử xem.
拿出来叫人们见识一下,又何妨呢?
đem ra cho mọi người xem, có sao đâu nào?
何妨试试
ngại gì cứ thử xem.
拿出来叫人们见识一下,又何妨呢?
đem ra cho mọi người xem, có sao đâu nào?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 何
| gã | 何: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| hà | 何: | hà hơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妨
| phòng | 妨: | phòng (thiệt hại) |
| phương | 妨: | phương phi, phương hại |

Tìm hình ảnh cho: 何妨 Tìm thêm nội dung cho: 何妨
