Cao su chống va đập cửa

Từ: 何妨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 何妨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 何妨 trong tiếng Trung hiện đại:

[héfáng] ngại gì; sợ gì; có sao đâu。用反问的语气表示不妨。
何妨试试
ngại gì cứ thử xem.
拿出来叫人们见识一下,又何妨呢?
đem ra cho mọi người xem, có sao đâu nào?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妨

phòng:phòng (thiệt hại)
phương:phương phi, phương hại
何妨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 何妨 Tìm thêm nội dung cho: 何妨