Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 佛光 trong tiếng Trung hiện đại:
[fóguāng] 1. Phật quang; ánh sáng Phật giáo; hào quang Đức Phật。佛教徒指佛带来的光明。
佛光普照
hào quang Đức Phật chiếu rọi khắp nơi.
2. hào quang (trên đầu đức Phật)。佛像头上的光辉。
3. ánh hào quang。山区的一种自然景象,在与太阳相对方向的云层或雾层上呈现围绕人影的彩色光环,由光线通过云雾区的小水滴经衍射作用而形成。
佛光普照
hào quang Đức Phật chiếu rọi khắp nơi.
2. hào quang (trên đầu đức Phật)。佛像头上的光辉。
3. ánh hào quang。山区的一种自然景象,在与太阳相对方向的云层或雾层上呈现围绕人影的彩色光环,由光线通过云雾区的小水滴经衍射作用而形成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛
| phất | 佛: | phất phơ |
| phật | 佛: | đức phật, phật giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 佛光 Tìm thêm nội dung cho: 佛光
