Từ: 免費 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免費:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miễn phí
Khỏi phải trả tiền. ★Tương phản:
thu phí
費.

Nghĩa của 免费 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎnfèi] miễn phí; không lấy tiền; không mất tiền。免缴费用; 不收费。
免费医疗。
chữa bệnh miễn phí.
展览会免费参观。
xem triển lãm miễn phí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 費

: 
phí:phung phí
phía:tứ phía
免費 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免費 Tìm thêm nội dung cho: 免費