Từ: 围场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 围场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 围场 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéichǎng] bãi săn (được vây kín của vua chúa, thời xưa)。 封建时代围起来专供皇帝贵族打猎的场地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 围

vay:nào vay (thương(thán từ))
vi:vi (bao quanh), chu vi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
围场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 围场 Tìm thêm nội dung cho: 围场