Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 语汇 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔhuì] ngữ vựng; từ vựng; từ hội。一种语言的或一个人所用的词和短语的总和。
汉语的语汇是极其丰富的。
từ vựng của Hán ngữ vô cùng phong phú.
语汇贫乏是写不出好文章的。
thiếu thốn từ vựng thì viết văn không thể hay được.
汉语的语汇是极其丰富的。
từ vựng của Hán ngữ vô cùng phong phú.
语汇贫乏是写不出好文章的。
thiếu thốn từ vựng thì viết văn không thể hay được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇
| hối | 汇: | hối đoái |
| vị | 汇: | tự vị |

Tìm hình ảnh cho: 语汇 Tìm thêm nội dung cho: 语汇
