Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 功高望重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功高望重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 功高望重 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnggāo wàngzhòng] công cao vọng trọng; đức cao vọng trọng。功业隆盛,声望厚重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
功高望重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功高望重 Tìm thêm nội dung cho: 功高望重