Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 敵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敵, chiết tự chữ ĐỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敵:

敵 địch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 敵

Chiết tự chữ địch bao gồm chữ 啇 攴 hoặc 啇 攵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 敵 cấu thành từ 2 chữ: 啇, 攴
  • phộc
  • 2. 敵 cấu thành từ 2 chữ: 啇, 攵
  • phộc, truy
  • địch [địch]

    U+6575, tổng 15 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: di2;
    Việt bính: dik6
    1. [仇敵] cừu địch 2. [拒敵] cự địch 3. [勍敵] kình địch;

    địch

    Nghĩa Trung Việt của từ 敵

    (Danh) Kẻ thù.
    ◎Như: địch chúng ngã quả
    địch đông ta ít.

    (Tính)
    Thù nghịch.
    ◎Như: địch quốc nước thù, địch quân quân địch.

    (Tính)
    Ngang, bằng, tương đương.
    ◎Như: địch thể ngang nhau, xa tam bất địch kiến nhị xa ba không bằng hai gần.

    (Động)
    Chống cự, chống đối.
    ◎Như: quả bất địch chúng số ít không chống lại được số đông.
    ◇Nguyễn Du : Nhất sàng cô muộn địch xuân hàn (Ngẫu đề công quán bích ) Trên một giường, nỗi buồn cô đơn chống với khí lạnh của xuân.
    địch, như "địch thủ, đối địch, thù địch" (vhn)

    Chữ gần giống với 敵:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 敵

    ,

    Chữ gần giống 敵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 敵 Tự hình chữ 敵 Tự hình chữ 敵 Tự hình chữ 敵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 敵

    địch:địch thủ, đối địch, thù địch
    敵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 敵 Tìm thêm nội dung cho: 敵