Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 敵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 敵, chiết tự chữ ĐỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敵:
敵
Biến thể giản thể: 敌;
Pinyin: di2;
Việt bính: dik6
1. [仇敵] cừu địch 2. [拒敵] cự địch 3. [勍敵] kình địch;
敵 địch
◎Như: địch chúng ngã quả 敵眾我寡 địch đông ta ít.
(Tính) Thù nghịch.
◎Như: địch quốc 敵國 nước thù, địch quân 敵軍 quân địch.
(Tính) Ngang, bằng, tương đương.
◎Như: địch thể 敵體 ngang nhau, xa tam bất địch kiến nhị 賒三不敵見二 xa ba không bằng hai gần.
(Động) Chống cự, chống đối.
◎Như: quả bất địch chúng 寡不敵眾 số ít không chống lại được số đông.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất sàng cô muộn địch xuân hàn 一床孤悶敵春寒 (Ngẫu đề công quán bích 偶題公館壁) Trên một giường, nỗi buồn cô đơn chống với khí lạnh của xuân.
địch, như "địch thủ, đối địch, thù địch" (vhn)
Pinyin: di2;
Việt bính: dik6
1. [仇敵] cừu địch 2. [拒敵] cự địch 3. [勍敵] kình địch;
敵 địch
Nghĩa Trung Việt của từ 敵
(Danh) Kẻ thù.◎Như: địch chúng ngã quả 敵眾我寡 địch đông ta ít.
(Tính) Thù nghịch.
◎Như: địch quốc 敵國 nước thù, địch quân 敵軍 quân địch.
(Tính) Ngang, bằng, tương đương.
◎Như: địch thể 敵體 ngang nhau, xa tam bất địch kiến nhị 賒三不敵見二 xa ba không bằng hai gần.
(Động) Chống cự, chống đối.
◎Như: quả bất địch chúng 寡不敵眾 số ít không chống lại được số đông.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhất sàng cô muộn địch xuân hàn 一床孤悶敵春寒 (Ngẫu đề công quán bích 偶題公館壁) Trên một giường, nỗi buồn cô đơn chống với khí lạnh của xuân.
địch, như "địch thủ, đối địch, thù địch" (vhn)
Dị thể chữ 敵
敌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敵
| địch | 敵: | địch thủ, đối địch, thù địch |

Tìm hình ảnh cho: 敵 Tìm thêm nội dung cho: 敵
