Chữ 勇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勇, chiết tự chữ DÕNG, DŨNG, RỤNG, XÕNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勇:

勇 dũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 勇

Chiết tự chữ dõng, dũng, rụng, xõng bao gồm chữ 甬 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勇 cấu thành từ 2 chữ: 甬, 力
  • dũng
  • lực, sức, sực, sựt
  • dũng [dũng]

    U+52C7, tổng 9 nét, bộ Lực 力
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong3;
    Việt bính: jung5 jung6
    1. [急流勇退] cấp lưu dũng thoái 2. [勇敢] dũng cảm 3. [勇氣] dũng khí 4. [勇力] dũng lực 5. [勇略] dũng lược 6. [勇決] dũng quyết 7. [勇士] dũng sĩ 8. [勇將] dũng tướng 9. [仁勇] nhân dũng;

    dũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 勇

    (Tính) Mạnh, có đảm lượng.
    ◎Như: dũng sĩ
    người có sức mạnh, người gan dạ, dũng khí sức mạnh, can đảm.
    ◇Luận Ngữ : Trí giả bất hoặc, nhân giả bất ưu, dũng giả bất cụ , , (Tử Hãn ) Người trí không mê hoặc, người nhân không lo, người dũng không sợ.

    (Tính)
    Mạnh dạn, bạo dạn.
    ◎Như: dũng ư phụ trách mạnh dạn đảm đương trách nhiệm, dũng ư cải quá mạnh dạn sửa đổi lỗi lầm.

    (Danh)
    Binh lính (chiêu mộ ngoài doanh, theo quân chế nhà Thanh).
    ◎Như: hương dũng lính làng, lính dõng.

    dũng, như "dũng cảm; dũng sĩ" (vhn)
    xõng, như "xõng lưng" (btcn)
    dõng, như "hương dõng, lính dõng" (gdhn)
    rụng, như "rơi rụng" (gdhn)

    Nghĩa của 勇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǒng]Bộ: 力 - Lực
    Số nét: 9
    Hán Việt: DŨNG
    1. dũng cảm; gan dạ。勇敢。
    勇武
    vũ dũng
    奋勇
    hăng hái dũng cảm.
    越战越勇
    càng đánh càng hăng; càng đánh càng anh dũng
    2. dũng (triều đình nhà Thanh gọi những binh lính không biên chế, được chiêu mộ tạm thời trong thời chiến tranh.)。清朝称战争时期临时招募,不在平时编制之内的兵。
    散兵游勇
    quân lính tản mạn; quân lính mất chỉ huy.
    3. họ Dũng。姓。
    Từ ghép:
    勇敢 ; 勇悍 ; 勇决 ; 勇力 ; 勇猛 ; 勇气 ; 勇士 ; 勇往直前 ; 勇武 ; 勇于

    Chữ gần giống với 勇:

    , , , , , , , , 𠡧,

    Chữ gần giống 勇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勇 Tự hình chữ 勇 Tự hình chữ 勇 Tự hình chữ 勇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

    dõng:hương dõng, lính dõng
    dũng:dũng cảm; dũng sĩ
    giõng: 
    rụng:rơi rụng
    xõng:xõng lưng
    勇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勇 Tìm thêm nội dung cho: 勇