Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 勇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勇, chiết tự chữ DÕNG, DŨNG, RỤNG, XÕNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勇:
勇
Pinyin: yong3;
Việt bính: jung5 jung6
1. [急流勇退] cấp lưu dũng thoái 2. [勇敢] dũng cảm 3. [勇氣] dũng khí 4. [勇力] dũng lực 5. [勇略] dũng lược 6. [勇決] dũng quyết 7. [勇士] dũng sĩ 8. [勇將] dũng tướng 9. [仁勇] nhân dũng;
勇 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 勇
(Tính) Mạnh, có đảm lượng.◎Như: dũng sĩ 勇士 người có sức mạnh, người gan dạ, dũng khí 勇氣 sức mạnh, can đảm.
◇Luận Ngữ 論語: Trí giả bất hoặc, nhân giả bất ưu, dũng giả bất cụ 知者不惑, 仁者不憂, 勇者不懼 (Tử Hãn 子罕) Người trí không mê hoặc, người nhân không lo, người dũng không sợ.
(Tính) Mạnh dạn, bạo dạn.
◎Như: dũng ư phụ trách 勇於負責 mạnh dạn đảm đương trách nhiệm, dũng ư cải quá 勇於改過 mạnh dạn sửa đổi lỗi lầm.
(Danh) Binh lính (chiêu mộ ngoài doanh, theo quân chế nhà Thanh).
◎Như: hương dũng 鄉勇 lính làng, lính dõng.
dũng, như "dũng cảm; dũng sĩ" (vhn)
xõng, như "xõng lưng" (btcn)
dõng, như "hương dõng, lính dõng" (gdhn)
rụng, như "rơi rụng" (gdhn)
Nghĩa của 勇 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒng]Bộ: 力 - Lực
Số nét: 9
Hán Việt: DŨNG
1. dũng cảm; gan dạ。勇敢。
勇武
vũ dũng
奋勇
hăng hái dũng cảm.
越战越勇
càng đánh càng hăng; càng đánh càng anh dũng
2. dũng (triều đình nhà Thanh gọi những binh lính không biên chế, được chiêu mộ tạm thời trong thời chiến tranh.)。清朝称战争时期临时招募,不在平时编制之内的兵。
散兵游勇
quân lính tản mạn; quân lính mất chỉ huy.
3. họ Dũng。姓。
Từ ghép:
勇敢 ; 勇悍 ; 勇决 ; 勇力 ; 勇猛 ; 勇气 ; 勇士 ; 勇往直前 ; 勇武 ; 勇于
Số nét: 9
Hán Việt: DŨNG
1. dũng cảm; gan dạ。勇敢。
勇武
vũ dũng
奋勇
hăng hái dũng cảm.
越战越勇
càng đánh càng hăng; càng đánh càng anh dũng
2. dũng (triều đình nhà Thanh gọi những binh lính không biên chế, được chiêu mộ tạm thời trong thời chiến tranh.)。清朝称战争时期临时招募,不在平时编制之内的兵。
散兵游勇
quân lính tản mạn; quân lính mất chỉ huy.
3. họ Dũng。姓。
Từ ghép:
勇敢 ; 勇悍 ; 勇决 ; 勇力 ; 勇猛 ; 勇气 ; 勇士 ; 勇往直前 ; 勇武 ; 勇于
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇
| dõng | 勇: | hương dõng, lính dõng |
| dũng | 勇: | dũng cảm; dũng sĩ |
| giõng | 勇: | |
| rụng | 勇: | rơi rụng |
| xõng | 勇: | xõng lưng |

Tìm hình ảnh cho: 勇 Tìm thêm nội dung cho: 勇
