Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vãn hồi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vãn hồi:
Nghĩa vãn hồi trong tiếng Việt:
["- đg. Làm cho trở lại tình trạng bình thường như trước. Vãn hồi trật tự. Vãn hồi hoà bình."]Dịch vãn hồi sang tiếng Trung hiện đại:
挽回; 转圜; 圜 《收回(利权)。》sự việc đã đến nước này, thật khó vãn hồi事已至此, 难以转圜了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vãn
| vãn | 娩: | uyển vãn (thuỳ mị) |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãn | 挽: | vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ) |
| vãn | 晚: | vãn ngày, vãn việc |
| vãn | 輓: | than vãn, ai vãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hồi
| hồi | 咴: | đầu hồi; hồi còn nhỏ; hồi hộp; hồi trống |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
| hồi | 囬: | hồi báo, hồi đáp; hồi môn |
| hồi | 廻: | hồi báo, hồi đáp; hồi môn |
| hồi | 徊: | bồi hồi |
| hồi | 洄: | hồi (chỗ nước xoáy) |
| hồi | 茴: | đại hồi |
| hồi | : | hồi hương |
| hồi | 蚘: | |
| hồi | 蛔: | hồi bệnh (có run trong ruột) |
| hồi | 迴: | hồi đáp; hồi môn |
| hồi | 鮰: | cá hồi |

Tìm hình ảnh cho: vãn hồi Tìm thêm nội dung cho: vãn hồi
