Từ: 官厅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官厅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官厅 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāntīng] cơ quan nhà nước; chính phủ; công sở。旧时称政府机关。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厅

sảnh:sảnh đường
官厅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官厅 Tìm thêm nội dung cho: 官厅