Từ: 不遂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不遂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不遂 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùsuì] 1. không toại nguyện; không thoả lòng; không mãn nguyện; không như ý; không vừa lòng; không vừa ý。不如愿;失败;不成功;不尽人意。
谋事不遂
mưu sự bất toại; chuyện không được như ý
稍有不遂,即大发脾气。
hơi không vừa ý một tí là nổi giận đùng đùng ngay
2. bất toại; tê liệt; bại liệt; tê bại; bại xụi。不能顺利达成,不能如愿。
半身不遂。
bán thân bất toại; liệt nửa người

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遂

toại:toại nguyện
不遂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不遂 Tìm thêm nội dung cho: 不遂