Từ: chương minh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chương minh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chươngminh

chương minh
Chiêu thị, công bố.
◇Lí Cao 翱:
Tuy hữu đại tội, do bất nhẫn chương minh
罪, 明 (Luận Lí thượng thư sự trạng 狀).Rõ ràng, minh hiển.
◇Nguyên Chẩn 稹:
Văn tuy phác dã, sự phả chương minh
野, 明 (Tiến điền hoằng chánh bi văn trạng 狀).

Nghĩa chữ nôm của chữ: chương

chương:chương (bố chồng)
chương:xem trương
chương:chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)
chương:chương não (cây cho dầu khử trùng)
chương:chương (con hoẵng)
chương:chương (tấm ngọc, làm đồ chơi cho con trai ngày xưa)
chương:văn chương; hiến chương; huy chương
chương:chương lên, chết chương
chương:chương lang (con gián)
chương:chương (con hoẵng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: minh

minh:u u minh minh
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh:minh mẫn, thông minh
minh:thiên dĩ minh (trời đã tối)
minh:Đông minh (biển Đông)
minh:minh thệ (thề)
minh:tử bất minh (chết khó nhắm mắt)
minh:phẩm minh (búp trà)
minh𨠲:minh đính (say rượu)
minh:minh đính (say rượu)
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )
minh:minh văn (bài văn khắc trên đá )

Gới ý 39 câu đối có chữ chương:

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

chương minh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chương minh Tìm thêm nội dung cho: chương minh