Cao su chống va đập cửa

Từ: 艺术品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艺术品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 艺术品 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìshùpǐn] tác phẩm nghệ thuật (thường chỉ tác phẩm nghệ thuật tạo hình)。艺术作品。一般指造型艺术的作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
艺术品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 艺术品 Tìm thêm nội dung cho: 艺术品