Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 你死我活 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 你死我活:
Nghĩa của 你死我活 trong tiếng Trung hiện đại:
[nǐsǐwǒhuó] Hán Việt: NHĨ TỬ NGÃ HOẠT
một sống một chết; một mất một còn。形容斗争非常激烈。
một sống một chết; một mất một còn。形容斗争非常激烈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 你
| né | 你: | né mình |
| nẻ | 你: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 你: | kính nể |
| nễ | 你: | nễ (ngài, ông) |
| nệ | 你: | câu nệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 我
| ngã | 我: | ngã xuống, ngã ngửa |
| ngả | 我: | ngả tư, ngả nghiêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 活
| hoạt | 活: | hoạt bát, hoạt động |
| oạc | 活: | kêu oàng oạc |
| oặt | 活: | bẻ oặt |

Tìm hình ảnh cho: 你死我活 Tìm thêm nội dung cho: 你死我活
