Chữ 謡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謡, chiết tự chữ DAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 謡:

謡 dao

Đây là các chữ cấu thành từ này: 謡

謡

Chiết tự chữ 謡

Chiết tự chữ dao bao gồm chữ 言 爪 击 hoặc 訁 爫 击 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謡 cấu thành từ 3 chữ: 言, 爪, 击
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 爪 trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • 击 kích
  • 2. 謡 cấu thành từ 3 chữ: 訁, 爫, 击
  • 訁 ngôn
  • 爫 làm, trảo
  • 击 kích
  • dao [dao]

    U+8B21, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yao2;
    Việt bính: ;

    謡 dao

    Nghĩa Trung Việt của từ 謡

    Cũng như dao 謠.

    Chữ gần giống với 謡:

    䛾, 䛿, 䜀, 䜁, 䜧, 謄, 謅, 謆, 謇, 謈, 謋, 謌, 謐, 謑, 謖, 謗, 謙, 謚, 講, 謝, 謞, 謟, 謠, 謡,

    Dị thể chữ 謡

    谣, 謠,

    Chữ gần giống 謡

    譿, 該, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謡 Tự hình chữ 謡 Tự hình chữ 謡 Tự hình chữ 謡

    謡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謡 Tìm thêm nội dung cho: 謡