Từ: 供应舰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供应舰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 供 • 应 • 舰

Nghĩa của 供应舰 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyìngjiàn] chiến hạm có nhiệm vụ sửa chữa trên biển。专门担负海上补给、修理任务的军舰。也叫补给舰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung供:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng供:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng供:cũng vậy, cũng nên
củng供:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng应:ưng ý
ứng应:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舰

hạm舰:chiến hạm
供应舰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供应舰 Tìm thêm nội dung cho: 供应舰