Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 水力采矿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水力采矿:
Nghĩa của 水力采矿 trong tiếng Trung hiện đại:
shuǐlì cǎikuàng khai thác mỏ thủy lực
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 采
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿
| khoáng | 矿: | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |

Tìm hình ảnh cho: 水力采矿 Tìm thêm nội dung cho: 水力采矿
