Từ: 供求率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供求率:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 供 • 求 • 率

Nghĩa của 供求率 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngqiúlǜ] tỉ lệ giữa cung và cầu。社会总商品量与社会有支付能力的需求量之间的比率。它是商品的生产和消费之间的关系在市场上的反映。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung供:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng供:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng供:cũng vậy, cũng nên
củng供:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu求: 
cù求:cù lét; cù rù
cầu求:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt率:chải chuốt
suất率:lãi suất
suốt率:suốt dọc đường, suốt ngày
sót率:sót lại
sút率:sa sút
thoắt率:thoăn thoắt
供求率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供求率 Tìm thêm nội dung cho: 供求率