Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 供电 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngdiàn] cung cấp điện; cung cấp năng lượng。对一个电路输送电。尤指通过电路输送。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 供
| cung | 供: | hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng |
| cúng | 供: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 供: | củng đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 供电 Tìm thêm nội dung cho: 供电
