Cao su chống va đập cửa

Từ: 供电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 供电 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngdiàn] cung cấp điện; cung cấp năng lượng。对一个电路输送电。尤指通过电路输送。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
供电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供电 Tìm thêm nội dung cho: 供电