Từ: 供稱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 供稱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cung xưng
Trả lời thẩm vấn.Lời kể, trần thuật.

Nghĩa của 供称 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòngchēng] cung xưng; khai nhận。受审者陈述;交代据俘虏供称,敌军开小差的很多。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 供

cung:hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng
cúng:cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm
cũng:cũng vậy, cũng nên
củng:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稱

xưng:xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen)
xứng:xứng đáng
供稱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 供稱 Tìm thêm nội dung cho: 供稱