Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cung xưng
Trả lời thẩm vấn.Lời kể, trần thuật.
Nghĩa của 供称 trong tiếng Trung hiện đại:
[gòngchēng] cung xưng; khai nhận。受审者陈述;交代据俘虏供称,敌军开小差的很多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 供
| cung | 供: | hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng |
| cúng | 供: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 供: | củng đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稱
| xưng | 稱: | xưng hô, xưng vương, tục xưng (tên), xưng tán (khen) |
| xứng | 稱: | xứng đáng |

Tìm hình ảnh cho: 供稱 Tìm thêm nội dung cho: 供稱
