Từ: 依仗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依仗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 依仗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīzhàng] dựa vào; ỷ vào。倚仗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu
依仗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依仗 Tìm thêm nội dung cho: 依仗