Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 𦠆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𦠆, chiết tự chữ DỐN, RỐN, SOẠN, SỤN, TỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𦠆:

𦠆

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𦠆

𦠆

Chiết tự chữ 𦠆

[]

U+026806, tổng 16 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: sun3;
Việt bính: ;

𦠆

Nghĩa Trung Việt của từ 𦠆



sụn, như "xương sụn" (vhn)
rốn, như "cái rốn, chôn rau cắt rốn" (btcn)
soạn, như "thịnh soạn" (btcn)
tốn, như "xem rốn" (btcn)
dốn, như "chôn nhau cắt dốn" (gdhn)

Chữ gần giống với 𦠆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦠄, 𦠆, 𦠘, 𦠥, 𦠯, 𦠰, 𦠱, 𦠲, 𦠳, 𦠴, 𦠵, 𦠶, 𦠽, 𦡮,

Chữ gần giống 𦠆

Tự hình:

Tự hình chữ 𦠆 Tự hình chữ 𦠆 Tự hình chữ 𦠆 Tự hình chữ 𦠆

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𦠆

dốn𦠆:chôn nhau cắt dốn
rún𦠆: 
rốn𦠆:cái rốn, chôn rau cắt rốn
soạn𦠆:thịnh soạn
sụn𦠆:xương sụn
tốn𦠆:xem rốn
𦠆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𦠆 Tìm thêm nội dung cho: 𦠆