Từ: 依据 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依据:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 依据 trong tiếng Trung hiện đại:

[yījù] căn cứ; theo; dựa vào。根据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 据

: 
cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
依据 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依据 Tìm thêm nội dung cho: 依据