Cao su chống va đập cửa

Từ: 侧扁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侧扁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侧扁 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèbiǎn] dẹt; mỏng; bẹt。从背部到腹部的距离大于左右两侧之间的距离,如鲫鱼的身体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧

trắc:trắc trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁

biển:biển quảng cáo
bên:bên trong; bên trên
bẽn:bẽn lẽn
thiên:thiên (thuyền nhỏ)
侧扁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侧扁 Tìm thêm nội dung cho: 侧扁