Cao su chống va đập cửa

Từ: 侧重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侧重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侧重 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèzhòng]
thiên về; chú trọng về; nghiêng về; lệch về; nặng về。着重某一方面;偏重。
侧重农业。
thiên về nông nghiệp
这几项工作应有所侧重。
mấy công việc này nên được chú trọng
侧重实践。
thiên về mặt thực tiễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侧

trắc:trắc trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
侧重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侧重 Tìm thêm nội dung cho: 侧重