Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
xâm hại
Xâm phạm làm hại.
Nghĩa của 侵害 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīnhài] xâm phạm; làm hại; xâm hại。侵入而损害。
防止害虫侵害农作物。
phòng chống sâu bệnh làm hại hoa màu.
防止害虫侵害农作物。
phòng chống sâu bệnh làm hại hoa màu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵
| xâm | 侵: | xâm nhập, xâm phạm |
| xăm | 侵: | đi xăm xăm |
| xơm | 侵: | bờm xơm (suồng xã) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 害
| hại | 害: | hãm hại, sát hại; thiệt hại |

Tìm hình ảnh cho: 侵害 Tìm thêm nội dung cho: 侵害
