Từ: 侵害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侵害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

xâm hại
Xâm phạm làm hại.

Nghĩa của 侵害 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnhài] xâm phạm; làm hại; xâm hại。侵入而损害。
防止害虫侵害农作物。
phòng chống sâu bệnh làm hại hoa màu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侵

xâm:xâm nhập, xâm phạm
xăm:đi xăm xăm
xơm:bờm xơm (suồng xã)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
侵害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侵害 Tìm thêm nội dung cho: 侵害