Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 加拉加斯 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加拉加斯:
Nghĩa của 加拉加斯 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiālājiāsī] Ca-ra-cát; Caracas (thủ đô Vê-nê-xu-ê-la)。委内瑞拉首都和最大城市,位于该国北部,濒临加勒比海岸。该市由西班牙人于1567年建立,并在20世纪50年代的石油繁荣迅速发展。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |

Tìm hình ảnh cho: 加拉加斯 Tìm thêm nội dung cho: 加拉加斯
