Từ: 加拉加斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加拉加斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 加拉加斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiālājiāsī] Ca-ra-cát; Caracas (thủ đô Vê-nê-xu-ê-la)。委内瑞拉首都和最大城市,位于该国北部,濒临加勒比海岸。该市由西班牙人于1567年建立,并在20世纪50年代的石油繁荣迅速发展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong
加拉加斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加拉加斯 Tìm thêm nội dung cho: 加拉加斯