Cao su chống va đập cửa

Từ: 镁光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镁光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镁光 trong tiếng Trung hiện đại:

[měiguāng] tia sáng huỳnh quang; ánh sáng Ma-giê。镁粉燃烧所发的强光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镁

:mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
镁光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镁光 Tìm thêm nội dung cho: 镁光