Từ: 俄罗斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俄罗斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俄罗斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[éluósī] Nga; liên bang Nga; Russia; Nga La Tư (viết tắt là Rus. hoặc Russ.)。俄罗斯东欧和亚洲北部的一个地区,西部与芬兰波罗的海各国、白俄罗斯和乌克兰搭界,向东廷伸至太平洋。与这一地区有同样范围的俄罗斯联邦共和 国在1917年俄国革命时被管制,1922年成为苏联的一部分。莫斯科是其首府和最大城市。人口144,526,280 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俄

nga:tố nga

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罗

la:thiên la địa võng
:đó là… lụa là
lạ:lạ lùng, lạ kì, lạ mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong
俄罗斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俄罗斯 Tìm thêm nội dung cho: 俄罗斯