Cao su chống va đập cửa

Chữ 傑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傑, chiết tự chữ KIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傑:

傑 kiệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 傑

Chiết tự chữ kiệt bao gồm chữ 人 桀 hoặc 亻 桀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 傑 cấu thành từ 2 chữ: 人, 桀
  • nhân, nhơn
  • kiệt, kẹt, kịt
  • 2. 傑 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 桀
  • nhân
  • kiệt, kẹt, kịt
  • kiệt [kiệt]

    U+5091, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jie2;
    Việt bính: git6
    1. [英傑] anh kiệt 2. [傑句] kiệt cú 3. [傑品] kiệt phẩm 4. [傑作] kiệt tác 5. [傑出] kiệt xuất 6. [三傑] tam kiệt 7. [俊傑] tuấn kiệt;

    kiệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 傑

    (Danh) Người giỏi lạ, kẻ tài trí hơn người.
    ◎Như: hào kiệt chi sĩ
    kẻ sĩ hào kiệt.
    ◇Nguyễn Trãi : Hào kiệt công danh thử địa tằng (Bạch Đằng hải khẩu ) Hào kiệt đã từng lập công danh ở đất này.

    (Tính)
    Khắc hẳn, vượt hơn.
    ◎Như: kiệt xuất tài trí vượt trội, kiệt tác tác phẩm vượt trội.

    (Tính)
    Cao lớn sừng sững.
    ◎Như: long lâu kiệt các lầu cao gác lớn.
    kiệt, như "hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt" (vhn)

    Chữ gần giống với 傑:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

    Dị thể chữ 傑

    ,

    Chữ gần giống 傑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 傑 Tự hình chữ 傑 Tự hình chữ 傑 Tự hình chữ 傑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 傑

    kiệt:hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt
    傑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 傑 Tìm thêm nội dung cho: 傑