Cao su chống va đập cửa
Chữ 傑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傑, chiết tự chữ KIỆT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傑:
傑
Biến thể giản thể: 杰;
Pinyin: jie2;
Việt bính: git6
1. [英傑] anh kiệt 2. [傑句] kiệt cú 3. [傑品] kiệt phẩm 4. [傑作] kiệt tác 5. [傑出] kiệt xuất 6. [三傑] tam kiệt 7. [俊傑] tuấn kiệt;
傑 kiệt
◎Như: hào kiệt chi sĩ 豪傑之士 kẻ sĩ hào kiệt.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hào kiệt công danh thử địa tằng 豪傑功名此地曾 (Bạch Đằng hải khẩu 白藤海口) Hào kiệt đã từng lập công danh ở đất này.
(Tính) Khắc hẳn, vượt hơn.
◎Như: kiệt xuất 傑出 tài trí vượt trội, kiệt tác 傑作 tác phẩm vượt trội.
(Tính) Cao lớn sừng sững.
◎Như: long lâu kiệt các 隆樓傑閣 lầu cao gác lớn.
kiệt, như "hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt" (vhn)
Pinyin: jie2;
Việt bính: git6
1. [英傑] anh kiệt 2. [傑句] kiệt cú 3. [傑品] kiệt phẩm 4. [傑作] kiệt tác 5. [傑出] kiệt xuất 6. [三傑] tam kiệt 7. [俊傑] tuấn kiệt;
傑 kiệt
Nghĩa Trung Việt của từ 傑
(Danh) Người giỏi lạ, kẻ tài trí hơn người.◎Như: hào kiệt chi sĩ 豪傑之士 kẻ sĩ hào kiệt.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hào kiệt công danh thử địa tằng 豪傑功名此地曾 (Bạch Đằng hải khẩu 白藤海口) Hào kiệt đã từng lập công danh ở đất này.
(Tính) Khắc hẳn, vượt hơn.
◎Như: kiệt xuất 傑出 tài trí vượt trội, kiệt tác 傑作 tác phẩm vượt trội.
(Tính) Cao lớn sừng sững.
◎Như: long lâu kiệt các 隆樓傑閣 lầu cao gác lớn.
kiệt, như "hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt" (vhn)
Chữ gần giống với 傑:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Dị thể chữ 傑
杰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傑
| kiệt | 傑: | hào kiệt, kiệt xuất, tuấn kiệt |

Tìm hình ảnh cho: 傑 Tìm thêm nội dung cho: 傑
