Chữ 豪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豪, chiết tự chữ HÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豪:

豪 hào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豪

Chiết tự chữ hào bao gồm chữ 亠 口 冖 豕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豪 cấu thành từ 4 chữ: 亠, 口, 冖, 豕
  • đầu
  • khẩu
  • mịch
  • thỉ
  • hào [hào]

    U+8C6A, tổng 14 nét, bộ Thỉ 豕
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao2;
    Việt bính: hou4
    1. [英豪] anh hào;

    hào

    Nghĩa Trung Việt của từ 豪

    (Danh) Người có tài trí xuất chúng.
    ◎Như: anh hào
    bậc tài giỏi, văn hào nhà văn có tài lớn.

    (Danh)
    Người thủ lĩnh, người trùm.
    ◎Như: hương hào người trùm trong một làng.

    (Danh)
    Kẻ mạnh, người có tiền của, thế lực.
    ◎Như: phú hào người giàu có.

    (Danh)
    Lông nhỏ.
    § Thông hào

    (Danh)
    Họ Hào.

    (Danh)
    Hào trư con nhím.

    (Tính)
    Sảng khoái, không câu thúc.
    ◎Như: hào mại (hay hào phóng ) rộng rãi phóng túng.
    ◇Cù Hựu : Tha bác học đa tài, tính cách hào mại , (Tu Văn xá nhân truyện ) Người đó học rộng nhiều tài năng, tính tình rộng rãi phóng khoáng.

    (Tính)
    Nghĩa hiệp.
    ◎Như: hào cử hành vi nghĩa hiệp, hành vi cao đẹp.

    (Tính)
    Thế mạnh, lượng nhiều.
    ◎Như: hào vũ mưa lớn, mưa mạnh.
    ◇Lục Du : Tam canh thiên địa ám, Tuyết cấp phong dũ hào , (Tuyết dạ ) Ba canh trời đất u ám, Tuyết gấp gió càng mạnh.

    (Tính)
    Xa hoa.
    ◎Như: hào hoa tiêu pha tốn nhiều.

    (Phó)
    Ngang ngược.
    ◇Hán Thư : Bất đắc hào đoạt ngô dân hĩ (Thực hóa chí hạ ) Không được ngang ngược cướp bóc dân ta.
    hào, như "anh hào, hào khí; hào phóng" (vhn)

    Nghĩa của 豪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [háo]Bộ: 豕 - Thỉ
    Số nét: 14
    Hán Việt: HÀO
    1. người tài; hào kiệt; anh hào; văn hào; người tài năng xuất chúng。具有杰出才能的人。
    英豪
    anh hào
    文豪
    văn hào
    鲁迅是中国的大文豪。
    Lỗ Tấn là đại văn hào của Trung Quốc.
    2. hào phóng; hào sảng; phóng khoáng; khí phách lớn。气魄大;直爽痛快,没有拘束的。
    豪放
    hào phóng
    豪爽
    hào sảng; tính tình rộng rãi.
    豪迈
    khí phách hào hùng
    豪言壮语
    lời nói hùng hồn
    豪雨
    mưa to; mưa lớn
    3. hào phú (có tiền có thế)。指有钱有势。
    豪门
    gia đình giàu sang quyền thế
    豪富
    hào phú
    4. ngang ngược; ngang nhiên; ngang tàng。强横。
    豪强
    ngang ngược
    巧取豪夺。
    lừa dối cưỡng đoạt của cải, quyền lợi
    Từ ghép:
    豪放 ; 豪富 ; 豪横 ; 豪华 ; 豪杰 ; 豪举 ; 豪迈 ; 豪门 ; 豪气 ; 豪强 ; 豪情 ; 豪绅 ; 豪爽 ; 豪侠 ; 豪兴 ; 豪言壮语 ; 豪饮 ; 豪雨 ; 豪语 ; 豪猪 ; 豪壮 ; 豪族

    Chữ gần giống với 豪:

    , ,

    Chữ gần giống 豪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豪 Tự hình chữ 豪 Tự hình chữ 豪 Tự hình chữ 豪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

    hào:anh hào, hào khí; hào phóng
    豪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豪 Tìm thêm nội dung cho: 豪