Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 俎豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俎豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俎豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔdòu] 1. đĩa; mâm và đĩa。俎和豆,古代祭祀、宴会时盛肉类等食品的两种器皿。
2. cúng tế; cúng bái。指奉祀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)
俎豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俎豆 Tìm thêm nội dung cho: 俎豆