Từ: 保不住 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保不住:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 保不住 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎo·buzhù] 1. khó tránh; có thể; chưa chừng。难免;可能。
这个天儿很难说,保不住会下雨。
thời tiết kiểu này khó nói lắm, chưa chừng sẽ có mưa đấy
2. không dám chắc; không chắc; không bảo đảm。不能保持。
这样的大旱,这块地的收成就保不住了
hạn nặng thế này, vụ thu hoạch của mảnh đất này không đảm bảo được

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ
保不住 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保不住 Tìm thêm nội dung cho: 保不住