Từ: 保健操 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保健操:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 保 • 健 • 操

Nghĩa của 保健操 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎojiàncāo] vật lý trị liệu。综合运用中国医学中推拿、穴位按摩等方法而编制的一种健身运动,如眼睛保健操等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo保:đảm bảo
bầu保:bầu ra
bửu保:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

kiện健:kiện hàng; kiện tụng
kẹn健:già kén kẹn hom

Nghĩa chữ nôm của chữ: 操

thao操:thao (chụp lấy, làm việc); thao trường
tháo操:tháo vát
thạo操:thành thạo
xáo操:xáo trộn
保健操 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保健操 Tìm thêm nội dung cho: 保健操