Nghĩa của 保健操 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎojiàncāo] vật lý trị liệu。综合运用中国医学中推拿、穴位按摩等方法而编制的一种健身运动,如眼睛保健操等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 健
| kiện | 健: | kiện hàng; kiện tụng |
| kẹn | 健: | già kén kẹn hom |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 操
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| tháo | 操: | tháo vát |
| thạo | 操: | thành thạo |
| xáo | 操: | xáo trộn |

Tìm hình ảnh cho: 保健操 Tìm thêm nội dung cho: 保健操
