Cao su chống va đập cửa

Từ: 向外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hướng ngoại
Hướng ra phía ngoài.
◇Chu Hi 熹:
Cận giác hướng lai vi học, thật hữu hướng ngoại phù phiếm chi tệ. Bất duy tự ngộ, nhi ngộ nhân diệc bất thiểu
學, 弊. , 少 (Dữ Lưu Tử Trừng thư 書).Ngoài, ra ngoài (phạm vi, giới hạn).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
向外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向外 Tìm thêm nội dung cho: 向外