Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lừa phỉnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lừa phỉnh:
Nghĩa lừa phỉnh trong tiếng Việt:
["- Dụ dỗ cho mắc mưu."]Dịch lừa phỉnh sang tiếng Trung hiện đại:
诱骗 《诱惑欺骗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lừa
| lừa | 𡃖: | lừa lọc |
| lừa | 嚧: | đánh lừa |
| lừa | 𢗼: | lừa đảo |
| lừa | 𢥈: | lừa đảo |
| lừa | 盧: | lừa bịp; lừa dối |
| lừa | 𬐸: | lừa đảo |
| lừa | 𫊮: | con lừa |
| lừa | 馭: | lừa ngựa |
| lừa | 𩢬: | lừa ngựa |
| lừa | 驢: | con lừa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phỉnh
| phỉnh | 𠰳: | phỉnh phờ |
| phỉnh | 𠶏: | phỉnh phờ, phỉnh nịnh |
| phỉnh | 𫱤: | phỉnh phờ, phỉnh nịnh |

Tìm hình ảnh cho: lừa phỉnh Tìm thêm nội dung cho: lừa phỉnh
