Từ: lừa phỉnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lừa phỉnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lừaphỉnh

Nghĩa lừa phỉnh trong tiếng Việt:

["- Dụ dỗ cho mắc mưu."]

Dịch lừa phỉnh sang tiếng Trung hiện đại:

诱骗 《诱惑欺骗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lừa

lừa𡃖:lừa lọc
lừa:đánh lừa
lừa𢗼:lừa đảo
lừa𢥈:lừa đảo
lừa:lừa bịp; lừa dối
lừa𬐸:lừa đảo
lừa𫊮:con lừa
lừa:lừa ngựa
lừa𩢬:lừa ngựa
lừa:con lừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: phỉnh

phỉnh𠰳:phỉnh phờ
phỉnh𠶏:phỉnh phờ, phỉnh nịnh
phỉnh𫱤:phỉnh phờ, phỉnh nịnh
lừa phỉnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lừa phỉnh Tìm thêm nội dung cho: lừa phỉnh