Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 总目 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒngmù] mục lục; mục lục chung。总的目录。
全书分订五册,除分册目录外,第一册前面还有全书总目。
cả bộ sách chia làm năm cuốn, trừ mục lục của mỗi cuốn, ở đầu mỗi cuốn còn có mục lục chung của cả bộ.
全书分订五册,除分册目录外,第一册前面还有全书总目。
cả bộ sách chia làm năm cuốn, trừ mục lục của mỗi cuốn, ở đầu mỗi cuốn còn có mục lục chung của cả bộ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 总
| tổng | 总: | tổng cộng, tổng sản lượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 总目 Tìm thêm nội dung cho: 总目
