Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khiếp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ khiếp:

khiếp [khiếp]

U+602F, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qie4;
Việt bính: hip3;

khiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 怯

(Động) Sợ, nhát sợ.
◇Sử Kí
: Ngã cố tri Tề quân khiếp, nhập ngô địa tam nhật, sĩ tốt vong giả quá bán hĩ , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Ta biết chắc rằng quân Tề nhát sợ, vào đất ta mới ba ngày, sĩ tốt đã bỏ trốn quá nửa.

(Tính)
E thẹn, mắc cỡ.
◎Như: kiều khiếp e thẹn, xấu hổ.

(Tính)
Yếu đuối.
◎Như: khiếp nhược yếu đuối, bạc nhược.

(Tính)
Hèn yếu, nhút nhát.

khiếp, như "khiếp sợ" (vhn)
khép, như "khép nép" (btcn)

Nghĩa của 怯 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: KHIẾP
1. nhát gan; sợ hãi。胆小;害怕。
胆怯。
nhát gan.
怯场。
luống cuống.
2. quê mùa (người Bắc Kinh chê người xứ khác phát âm không chuẩn)。北京人贬称外地方音( 指北方各省)。
他说话有点儿怯。
anh ấy nói tiếng nghe quê mùa.
3. không lịch sự; không hợp thời; kệch cỡm; quê mùa。不大方,不合时;俗气。
这两种颜色配起来显得怯。
hai màu này phối hợp với nhau không hợp.
Từ ghép:
怯场 ; 怯懦 ; 怯弱 ; 怯生 ; 怯生生 ; 怯声怯气 ; 怯阵

Chữ gần giống với 怯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

Chữ gần giống 怯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怯 Tự hình chữ 怯 Tự hình chữ 怯 Tự hình chữ 怯

khiếp, thiếp [khiếp, thiếp]

U+60EC, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 愜;
Pinyin: qie4;
Việt bính: hip3;

khiếp, thiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 惬

Giản thể của chữ .

khiếp, như "khiếp ý (thoả mãn)" (gdhn)
thiếp, như "nằm thiêm thiếp" (gdhn)

Nghĩa của 惬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (愜)
[qiè]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: THIỆP
hài lòng; vừa ý; hả dạ。(心里)满足。
惬意。
vừa ý.
Từ ghép:
惬当 ; 惬怀 ; 惬心 ; 惬意

Chữ gần giống với 惬:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Dị thể chữ 惬

,

Chữ gần giống 惬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惬 Tự hình chữ 惬 Tự hình chữ 惬 Tự hình chữ 惬

giáp, kiếp, khiếp [giáp, kiếp, khiếp]

U+88B7, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jia2, jie2;
Việt bính: gaap3;

giáp, kiếp, khiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 袷

(Danh) Áo kép.
§ Cũng đọc là kiếp.Một âm là khiếp.

(Danh)
Cổ áo bắt tréo (thời xưa).

giáp, như "áo giáp; giáp mặt" (gdhn)

Nghĩa của 袷 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiā]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: CÁP
áo dài không cổ (kiểu áo của dân tộc Ta-gích, Duy Ngô Nhĩ, Trung Quốc)。袷袢。
Ghi chú: 另见jiá "夹"。
Từ ghép:
袷袢

Chữ gần giống với 袷:

, , , , , , , , , , , , , , 𧙷, 𧙻, 𧙼, 𧙽,

Dị thể chữ 袷

,

Chữ gần giống 袷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袷 Tự hình chữ 袷 Tự hình chữ 袷 Tự hình chữ 袷

khiếp, thiếp [khiếp, thiếp]

U+611C, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qie4;
Việt bính: hip3 hip6;

khiếp, thiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 愜

(Tính) Thích ý, thỏa lòng.
◇Tô Mạn Thù
: Trạng tự phất khiếp (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tợ hồ như điều chi không mãn nguyện.
§ Ghi chú: Tục quen đọc là thiếp.

khép, như "khép nép" (vhn)
khiếp, như "khiếp ý (thoả mãn)" (gdhn)
thiếp, như "nằm thiêm thiếp" (gdhn)

Chữ gần giống với 愜:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

Dị thể chữ 愜

,

Chữ gần giống 愜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愜 Tự hình chữ 愜 Tự hình chữ 愜 Tự hình chữ 愜

khiểm, khiếp [khiểm, khiếp]

U+614A, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qian4, qie4;
Việt bính: him3 hip3;

khiểm, khiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 慊

(Động) Oán hận, không thích ý.
◇Tào Phi
: Khiểm khiểm tư quy luyến cố hương (Yên ca hành ) Lòng buồn buồn, chàng nhớ quê nhà, nghĩ trở về.Một âm là khiếp.

(Động)
Đầy đủ, thỏa thích, hài lòng.
◇Trang Tử : Kim thủ viên thư nhi y dĩ Chu công chi phục, bỉ tất hột niết vãn liệt, tận khứ nhi hậu khiếp , , (Thiên vận ) Nay lấy khỉ vượn mà mặc cho áo của ông Chu, thì nó tất cắn rứt, cào xé, vứt bỏ hết mới thỏa lòng.
khiểm, như "khiểm (bất mãn)" (gdhn)

Nghĩa của 慊 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: KHIỂN
giận; hận。憾;恨。
Ghi chú: 另见qiè。
[qiè]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: THIẾP
thoả ý; mãn ý; hài lòng; vừa ý。满足;满意。
Ghi chú: 另见qiàn

Chữ gần giống với 慊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

Chữ gần giống 慊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慊 Tự hình chữ 慊 Tự hình chữ 慊 Tự hình chữ 慊

khiếp [khiếp]

U+7BA7, tổng 14 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 篋;
Pinyin: qie4;
Việt bính: haap6;

khiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 箧

Giản thể của chữ .
khiếp, như "đằng khiếp (rương mây)" (gdhn)

Nghĩa của 箧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (篋)
[qiè]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 14
Hán Việt: KIỆP, KHIẾP
tráp; cái rương nhỏ。小箱子。
藤箧。
rương làm bằng mây.
竹箧。
rương làm bằng trúc.

Chữ gần giống với 箧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥮎, 𥯇, 𥯈, 𥯉, 𥯊, 𥯋, 𥯌, 𥯍, 𥯎, 𥯏, 𫂈,

Dị thể chữ 箧

,

Chữ gần giống 箧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箧 Tự hình chữ 箧 Tự hình chữ 箧 Tự hình chữ 箧

khiếp [khiếp]

U+7BCB, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qie4;
Việt bính: haap6;

khiếp

Nghĩa Trung Việt của từ 篋

(Danh) Tráp, rương nhỏ.
◎Như: đằng khiếp
tráp bằng mây, thư khiếp rương sách.
khiếp, như "đằng khiếp (rương mây)" (gdhn)

Chữ gần giống với 篋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

Dị thể chữ 篋

, ,

Chữ gần giống 篋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篋 Tự hình chữ 篋 Tự hình chữ 篋 Tự hình chữ 篋

Dịch khiếp sang tiếng Trung hiện đại:

《叹词, 表示不同意或否定。》怕人 《使人害怕; 可怕。》
trong hang tối om, khiếp quá.
洞里黑得怕人。
畏怯; 畏惧 《胆小害怕。》
胆小; 胆怯 《畏缩。》
之极; 极甚 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiếp

khiếp:khiếp sợ
khiếp:khiếp ý (thoả mãn)
khiếp:khiếp ý (thoả mãn)
khiếp:đằng khiếp (rương mây)
khiếp:đằng khiếp (rương mây)
khiếp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khiếp Tìm thêm nội dung cho: khiếp