Từ: 信徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tín đồ
Người tin thờ một tôn giáo. Cũng phiếm chỉ người tin theo một chủ nghĩa, một học phái hoặc một vĩ nhân nào đó.
◎Như:
tha thị Khổng Tử đích tín đồ
徒.

Nghĩa của 信徒 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìntú] tín đồ。信仰某一宗教的人,也泛指信仰某一学派、主义或主张的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ
信徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信徒 Tìm thêm nội dung cho: 信徒